thuyền thúng

Học thuật
Thân thiện
thuyền thúng

Một người chèo thuyền thúng trên mặt nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại thuyền nhỏ, hình tròn hoặc hình bầu dục, thường được đan bằng tre, nứa trét kín bằng nhựa đường hoặc chất kết dính khác để chống thấm nước: "thuyền thúng" một phương tiện đi lại nhỏ, đơn giản trên mặt nước, đặc biệt phổ biếncác vùng sông nước, đầm phá ven biển Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngư dân dùng thuyền thúng để ra khơi đánh gần bờ.
    • Chiếc thuyền thúng lắc lư theo từng con sóng.
    • Trên đầm phá, hình ảnh những chiếc thuyền thúng trở nên rất quen thuộc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi thuyền thúng": hành động sử dụng thuyền thúng làm phương tiện di chuyển.
    • Du khách có thể đi thuyền thúng để tham quan làng chài.
  • "chèo thuyền thúng": hành động dùng mái chèo để điều khiển chiếc thuyền thúng.
    • Ông lão chèo thuyền thúng rất điệu nghệ.
Biến thể từ liên quan
  • Thúng (danh từ): đồ đan bằng tre, nứa, hình tròn, đáy phẳng, dùng để đựng hoặc chứa. Nghĩa thứ 3 của từ "thúng" chính chỉ "thuyền thúng".
  • Xuồng (danh từ): một loại thuyền nhỏ, thường dài hẹp hơn thuyền thúng.
  • Ghe (danh từ): thuyền của người miền Nam, thường lớn hơn thuyền thúng.
Từ đồng nghĩa
  • Thuyền nan: thuyền được đan bằng nan tre, nứa (có thể hình dáng tương tự).
  • Thuyền chài (nhỏ): thuyền nhỏ dùng cho việc đánh bắt .
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Chật như thuyền thúng": von cảnh chật chội, đông đúc.
    • Chợ phiên hôm nay đông nghịt, chật như thuyền thúng.
  • "Lênh đênh thuyền thúng": chỉ cuộc sống phiêu bạt, không ổn định trên sông nước.
    • Cuộc đời của những ngư dân quanh năm lênh đênh thuyền thúng.
thuyền thúng

Một người chèo thuyền thúng trên mặt nước.

  1. X. Thúng, ngh. 3.